meet trong ngữ cảnh
meet = gặp
Câu tiếng Anh
If you are destined to meet this man, you will meet him.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu anh định tìm hắn, anh sẽ tìm được hắn.
meet = gặp
If you are destined to meet this man, you will meet him.
Nếu anh định tìm hắn, anh sẽ tìm được hắn.