meet trong ngữ cảnh
meet = gặp
Câu tiếng Anh
No, I'll take her shopping in the morning and meet you in the square.
Nghĩa tiếng Việt
Cháu sẽ ở lại đây. Không, sáng mai tôi sẽ đưa nó đi mua sắm và gặp cậu ở quảng trường.
meet = gặp
No, I'll take her shopping in the morning and meet you in the square.
Cháu sẽ ở lại đây. Không, sáng mai tôi sẽ đưa nó đi mua sắm và gặp cậu ở quảng trường.