eword.vn

meet trong ngữ cảnh

meet = gặp

Câu tiếng Anh

Twenty years ago, to meet the extreme lack of resources in the future, Luo Dayong and I were appointed as researchers, to develop a reagent that can evolve human body real fast to adapt to living in the sea.

Nghĩa tiếng Việt

Hai mươi năm trước, vì ứng phó với tài nguyên vô cùng thiếu hụt trong tương lai, tôi và La Đại Dũng với tư cách là nhà nghiên cứu nhận lệnh nghiên cứu một loại thuốc để cơ thể người nhanh chóng tiến hóa

← meet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meet