meet trong ngữ cảnh
meet = gặp
Câu tiếng Anh
- Well... I'll meet you at the staff entrance of the hospital at six.
Nghĩa tiếng Việt
À, tôi sẽ đợi anh... ở trước phòng nhân viên của bệnh viện lúc 6 giờ.
meet = gặp
- Well... I'll meet you at the staff entrance of the hospital at six.
À, tôi sẽ đợi anh... ở trước phòng nhân viên của bệnh viện lúc 6 giờ.