eword.vn

meet trong ngữ cảnh

meet = gặp

Câu tiếng Anh

When next I come to you, meet me with desire in your breast or no man's life is saved.

Nghĩa tiếng Việt

Lần sau, tôi đến với cô, hãy gặp tôi với sự mong muốn từ trong tim ... Hoặc không người đàn ông nào được sống.

← meet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meet