meet trong ngữ cảnh
meet = gặp
Câu tiếng Anh
You got a lot of life ahead of you, a lot of people to meet.
Nghĩa tiếng Việt
Anh có cả một cuộc sống phía trước, có rất nhiều người để gặp gỡ.
meet = gặp
You got a lot of life ahead of you, a lot of people to meet.
Anh có cả một cuộc sống phía trước, có rất nhiều người để gặp gỡ.