eword.vn

meet trong ngữ cảnh

meet = gặp

Câu tiếng Anh

You had a mustache at the time, and you tried to meet me in the casino.

Nghĩa tiếng Việt

Lúc đó anh có ria mép, và anh cố gặp tôi ở sòng bạc.

← meet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meet