meet trong ngữ cảnh
meet = gặp
Câu tiếng Anh
You had a mustache at the time, and you tried to meet me in the casino.
Nghĩa tiếng Việt
Lúc đó anh có ria mép, và anh cố gặp tôi ở sòng bạc.
meet = gặp
You had a mustache at the time, and you tried to meet me in the casino.
Lúc đó anh có ria mép, và anh cố gặp tôi ở sòng bạc.