meet trong ngữ cảnh
meet = gặp
Câu tiếng Anh
You're gonna meet the neighbor I told you about.
Nghĩa tiếng Việt
Em sẽ gặp người láng giềng anh đã kể với em.
meet = gặp
You're gonna meet the neighbor I told you about.
Em sẽ gặp người láng giềng anh đã kể với em.