eword.vn

meeting trong ngữ cảnh

meeting = cuộc họp

Câu tiếng Anh

After just one night of their meeting, no one sold to French guys anymore.

Nghĩa tiếng Việt

Chỉ có một đêm họ bảo nhau mà không người nào bán hàng cho thằng Pháp nữa.

← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting