eword.vn

meeting trong ngữ cảnh

meeting = cuộc họp

Câu tiếng Anh

And anyway, Caleb Cope and me are riding our horses to Meeting.

Nghĩa tiếng Việt

Và dù sao, Caleb Cope và anh sẽ cưỡi ngựa đến buổi họp.

← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting