eword.vn

meeting trong ngữ cảnh

meeting = cuộc họp

Câu tiếng Anh

And now we come to the real purpose of this meeting, to appoint a successor to our dear friend Peter Bailey.

Nghĩa tiếng Việt

Giờ chúng ta sẽ đi vào vấn đề chính của cuộc họp hôm nay... là bầu ra người kế nhiệm người bạn đáng mến của chúng ta, Peter Bailey.

← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting