eword.vn

meeting trong ngữ cảnh

meeting = cuộc họp

Câu tiếng Anh

Dad's in a boating club, and they're meeting today. He's eating out with the guys before the meeting.

Nghĩa tiếng Việt

Hôm nay bố anh đi với hội du thuyền và sẽ ăn với họ trước buổi gặp

← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting