meeting trong ngữ cảnh
meeting = cuộc họp
Câu tiếng Anh
Don was nervous at the idea of meeting your parents, so he had a couple drinks.
Nghĩa tiếng Việt
Don sợ phải gặp mặt bố mẹ em, nên nó có uống vài chén.
← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting