eword.vn

meeting trong ngữ cảnh

meeting = cuộc họp

Câu tiếng Anh

Even I've gotten to believe it's got to happen, your meeting.

Nghĩa tiếng Việt

Thậm chí em đã tin rằng việc đó bắt buộc phải xảy ra, cuộc gặp của hai người.

← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting