meeting trong ngữ cảnh
meeting = cuộc họp
Câu tiếng Anh
For 10 years, I dreamed of this, of meeting her again.
Nghĩa tiếng Việt
Trong 10 năm, tôi đã mơ về chuyện này, gặp lại nàng một lần nữa.
← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting