eword.vn

meeting trong ngữ cảnh

meeting = cuộc họp

Câu tiếng Anh

How can you go to a political meeting after what I've been through this afternoon?

Nghĩa tiếng Việt

Một cuộc họp chính trị! Làm sao anh có thể tham gia cuộc họp đó sau khi em gặp chuyện chiều nay?

← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting