eword.vn

meeting trong ngữ cảnh

meeting = cuộc họp

Câu tiếng Anh

I believe he is having a business meeting downstairs in the study, madame.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi tin rằng ông ấy đang có một cuộc họp kinh doanh ở tầng dưới, thưa bà.

← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting