meeting trong ngữ cảnh
meeting = cuộc họp
Câu tiếng Anh
I can tell you I was scared of meeting Madame Curie, but it was rather important to me.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có thể nói với bà rằng tôi rất sợ gặp bà Curie, nhưng điều đó khá quan trọng đối với tôi.
← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting