meeting trong ngữ cảnh
meeting = cuộc họp
Câu tiếng Anh
I'm meeting her at the corner of Vermont and Franklin, the northwest corner... in case you're interested, and I'm late already.
Nghĩa tiếng Việt
Con hẹn gặp nó ở góc phố Vermont và Franklin góc phố hướng tây bắc, nếu ba có hứng thú. Và con trễ hẹn rồi đấy.
← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting