meeting trong ngữ cảnh
meeting = cuộc họp
Câu tiếng Anh
I said I had the honor of meeting you in the south of France.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có hân hạnh gặp bà ở miền nam nước Pháp.
← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting
meeting = cuộc họp
I said I had the honor of meeting you in the south of France.
Tôi có hân hạnh gặp bà ở miền nam nước Pháp.
← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting