meeting trong ngữ cảnh
meeting = cuộc họp
Câu tiếng Anh
I shall sacrifice a dozen white doves to Venus to commemorate our meeting.
Nghĩa tiếng Việt
Ta sẵn sàng hiến tế một tá bồ câu trắng cho thần Vệ Nữ để kỷ niệm cuộc gặp của chúng ta.
← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting