meeting trong ngữ cảnh
meeting = cuộc họp
Câu tiếng Anh
I suggested that the meeting be put off.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đề nghị hoãn cuộc họp.
← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting
meeting = cuộc họp
I suggested that the meeting be put off.
Tôi đề nghị hoãn cuộc họp.
← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting