meeting trong ngữ cảnh
meeting = cuộc họp
Câu tiếng Anh
- I thought you were gonna keep your eye on that church meeting.
Nghĩa tiếng Việt
- Tôi nghĩ anh đã để mắt đến cuộc họp ở nhà thờ.
← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting