eword.vn

meeting trong ngữ cảnh

meeting = cuộc họp

Câu tiếng Anh

I wanted to find out how far he'd gone, whom he was meeting, things like that.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi muốn tìm hiểu coi hắn sẽ đi xa tới đâu, hắn đang gặp gỡ ai, những thứ như vậy.

← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting