meeting trong ngữ cảnh
meeting = cuộc họp
Câu tiếng Anh
Johnny arrived at the meeting place at 7:29, still 15 minutes late.
Nghĩa tiếng Việt
Johnny đến địa điểm họp lúc 7:29, vẫn trễ 15 phút.
← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting