eword.vn

meeting trong ngữ cảnh

meeting = cuộc họp

Câu tiếng Anh

Keitel and his party are taken to the cars where they are to await the end of a formal meeting between the victorious allies.

Nghĩa tiếng Việt

Keitel và người của ông ta được đưa đến những chiếc xe, nơi mà họ đang chờ để xong một cuộc họp chính thức giữa các đồng minh chiến thắng

← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting