eword.vn

meeting trong ngữ cảnh

meeting = cuộc họp

Câu tiếng Anh

Ladies and gentlemen, if there are no more questions for Mr Martins, I think I can call the meeting officially closed.

Nghĩa tiếng Việt

Thưa quý vị, nếu không còn câu hỏi nào cho Martins... tôi xin tuyên bố cuộc gặp chính thức được khép lại.

← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting