meeting trong ngữ cảnh
meeting = cuộc họp
Câu tiếng Anh
Let's go to the meeting, then. They're letting you go!
Nghĩa tiếng Việt
Hôm nay có cuộc liên hoan, Mau đi dự tiệc chớ toan về nhà.
← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting