eword.vn

meeting trong ngữ cảnh

meeting = cuộc họp

Câu tiếng Anh

Mr. Freud would say that since meeting this girl again, you don't want to dance.

Nghĩa tiếng Việt

Ông Freud sẽ nói rằng từ khi gặp lại cô gái đó, cô không muốn khiêu vũ nữa.

← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting