eword.vn

meeting trong ngữ cảnh

meeting = cuộc họp

Câu tiếng Anh

On the streets of Berlin, the victors are meeting the liberated French, Belgians, Americans, Poles, Norwegians, and the British.

Nghĩa tiếng Việt

Trên các đường phố Berlin, những người chiến thắng gặp gỡ những người được giải phóng Pháp, Bỉ, Mỹ, Ba Lan, Na Uy, và Anh quốc.

← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting