meeting trong ngữ cảnh
meeting = cuộc họp
Câu tiếng Anh
The secretary keeps the minutes of the meeting.
Nghĩa tiếng Việt
Người thư ký giữ biên bản của cuộc họp.
← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting
meeting = cuộc họp
The secretary keeps the minutes of the meeting.
Người thư ký giữ biên bản của cuộc họp.
← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting