meeting trong ngữ cảnh
meeting = cuộc họp
Câu tiếng Anh
This was not the kind of meeting they dreamed of.
Nghĩa tiếng Việt
Đây không phải là kiểu gặp gỡ mà chúng đã mơ.
← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting
meeting = cuộc họp
This was not the kind of meeting they dreamed of.
Đây không phải là kiểu gặp gỡ mà chúng đã mơ.
← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting