meeting trong ngữ cảnh
meeting = cuộc họp
Câu tiếng Anh
With the harvest safely home, the animals had time to think of the future and at a meeting in the big barn, many resolutions were put forward.
Nghĩa tiếng Việt
Với kho lúa an toàn trong nhà, các con thú đã có thời gian để nghĩ tới tương lai và tại một buổi họp mặt ở nhà kho, nhiều nghị quyết được đưa ra.
← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting