eword.vn

meeting trong ngữ cảnh

meeting = cuộc họp

Câu tiếng Anh

Yes. I'm on my way to the Geographic Society for a very important meeting.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đang trên đường đến Hội địa lý có một cuộc họp quan trọng.

← meeting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với meeting