modest trong ngữ cảnh
modest = khiêm tốn
Câu tiếng Anh
I get a modest settlement.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ lấy một khoản bồi thường nhỏ.
← modest: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với modest
modest = khiêm tốn
I get a modest settlement.
Tôi sẽ lấy một khoản bồi thường nhỏ.
← modest: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với modest