eword.vn

money trong ngữ cảnh

money = tiền

Câu tiếng Anh

$25,000 after taxes. That's a lot of money, Sabrina.

Nghĩa tiếng Việt

25,000 đôla sau khi đóng thuế, vẫn cón rất nhiều tiến đó, Sabrina.

← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money