eword.vn

money trong ngữ cảnh

money = tiền

Câu tiếng Anh

A painstaking search of the track grounds is being conducted... on the theory that the money may still be hidden there.

Nghĩa tiếng Việt

Một cuộc tìm kiếm ráo riết quanh khu vực trường đua đang được tiến hành... trên lý thuyết, tiền đánh cướp có thể vẫn được giấu ở đó.

← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money