money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
After all my struggle in the early years, finally i was successful and had some money in my pocket.
Nghĩa tiếng Việt
Sau biết bao chịu đựng trong những năm khởi đầu, Sau cùng tôi đã đạt chút thành công và có tiền trong túi.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money