eword.vn

money trong ngữ cảnh

money = tiền

Câu tiếng Anh

All of this is the hard-earned money of the public.

Nghĩa tiếng Việt

đều là tiền mồ hôi xương máu của bách tính cả.

← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money