eword.vn

money trong ngữ cảnh

money = tiền

Câu tiếng Anh

All right, you get the money and I'll take care of the gendarmes.

Nghĩa tiếng Việt

Được rồi, cậu sẽ lấy tiền và mình sẽ chăm sóc mấy gã hiến binh.

← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money