money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
Although Bai Xiaosheng is a money-grubber, [Feilian Shroud Shop] I think he finds his pride more important than money.
Nghĩa tiếng Việt
Con người Bách Hiểu Sinh tuy rằng ham tiền nhưng ta nghĩ thể diện đối với hắn còn quan trọng hơn cả tiền.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money