money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
And this student lent my sister a fairly large sum of money.
Nghĩa tiếng Việt
Và sinh viên này đã mượn của em tôi một số tiền khá lớn.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money
money = tiền
And this student lent my sister a fairly large sum of money.
Và sinh viên này đã mượn của em tôi một số tiền khá lớn.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money