money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
Because she married for love instead of for rank or money or land, they condemned her to a life of poverty and slavery in a world with which they had not equipped her to deal.
Nghĩa tiếng Việt
Chỉ vì mẹ tôi đã lấy chồng vì tình yêu, mà không phải vì địa vị hay tiền bạc đất đai, mà họ đã buộc mẹ tôi phải sống một cuộc đời nghèo khổ tôi đòi, phải đối phó với một thế giới khác mà trước đó họ không dạy bà đối phó.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money