money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
But the war took all the money out of the South.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng chiến tranh đã lấy đi hết tiền khỏi miền Nam.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money
money = tiền
But the war took all the money out of the South.
Nhưng chiến tranh đã lấy đi hết tiền khỏi miền Nam.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money