money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
But there's another point more important to me than money... and I've been looking forward to it for many months.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng có một điểm quan trọng hơn cả tiền bạc... mà tôi đã trông đợi nhiều tháng qua.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money