money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
Except for money to make change with and the mutuel clerk's payoff money... why, it all goes into the office.
Nghĩa tiếng Việt
Ngoại trừ tiền để đổi và tiền chi trả cho nhân viên... Tại sao vậy, tất cả tiền thu được phải đưa vào văn phòng chính.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money