money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
Go ahead. "Then," he said, "you needed more money to find her.
Nghĩa tiếng Việt
- Không, không, cái cô hay cười khúc khích. - À, phải, cô tóc đỏ là sau nữa. - Tiếp đi.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money