money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
His folks buried him because they got no money to pay for funerals.
Nghĩa tiếng Việt
Người nhà chôn ông ta ở đây vì họ không đủ tiền làm đám ma.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money