eword.vn

money trong ngữ cảnh

money = tiền

Câu tiếng Anh

Horse like that, that cost you a lot of money I'd use for breeding.

Nghĩa tiếng Việt

Ngựa như thế, thì tốn của em cả đống tiền Chị muốn sử dụng nó làm giống.

← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money