eword.vn

money trong ngữ cảnh

money = tiền

Câu tiếng Anh

I'd saved my money and vacation time and went to San Francisco to meet him.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi tiết kiệm tiền và thời gian nghỉ phép, đi đến San Francisco để gặp anh ấy.

← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money